1Tính từ
- thơm phức
- ngát hương
Ví dụ
Yuànzi lǐ kāi mǎn le fēnxiāng de huāduǒ.
Trong sân nở đầy những bông hoa thơm ngát.
Fēnxiāng de qìwèi ràng rén xīnqíng shūchàng.
Mùi hương thơm ngát khiến lòng người dễ chịu.
Chūntiān dào le, kōngqì zhōng mímàn zhe fēnxiāng.
Mùa xuân đến rồi, trong không khí tràn ngập hương thơm.
2Danh từ
- hương thơm
Ví dụ
Zhè zhǒng cháyè sànfà zhe dàndàn de fēnxiāng.
Loại trà này tỏa ra hương thơm thoang thoảng.
Nítǔ de fēnxiāng lìng rén huáiniàn xiāngcūn shēnghuó.
Mùi thơm của đất làm người ta nhớ cuộc sống thôn quê.
Tā xǐhuan shōují gè zhǒng dài yǒu fēnxiāng de làzhú.
Cô ấy thích sưu tầm các loại nến mang hương thơm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
香气;香甜芳香。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
芬香 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ miêu tả mùi hương thơm ngát của sự vật. VD: 芬香的花草 – hoa cỏ thơm ngát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
