Chuyển đến nội dung
芯片

xīnpiàn

Hán Việt: TÂM PHIẾN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 块、枚

1Danh từ

  1. con chip
  2. vi mạch

Ví dụ

  1. 这家公司专门研发电脑芯片。

    Zhè jiā gōngsī zhuānmén yánfā diànnǎo xīnpiàn.Công ty này chuyên nghiên cứu và phát triển vi mạch máy tính.

  2. 这款智能手机采用了最新一代的处理芯片。

    Zhè kuǎn zhìnéng shǒujī cǎiyòng le zuìxīn yí dài de chǔlǐ xīnpiàn.Chiếc điện thoại thông minh này sử dụng chip xử lý thế hệ mới nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 研发芯片 yánfā xīnpiànnghiên cứu phát triển vi mạch
  • 制造芯片 zhìzào xīnpiànchế tạo con chip
  • 电脑芯片 diànnǎo xīnpiànchip máy tính
  • 核心芯片 héxīn xīnpiànchip cốt lõi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

内含集成电路的硅片,是电子设备的核心部件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

研发 / 生产 + 芯片

Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến sản xuất, công nghệ cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

芯
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1