1Danh từ
- cuống hoa
Ví dụ
Zhè duǒ yùjīnxiāng de huāgěng hěn cháng.
Cuống của bông hoa tulip này rất dài.
Chāhuā shí xūyào bǎ duōyú de huāgěng jiǎndiào.
Khi cắm hoa cần cắt tỉa bớt phần cuống hoa thừa.
Qiángfēng chuīshé le hǎojǐ zhū yuèjì de huāgěng.
Gió lớn đã thổi gãy cuống của mấy bông hoa hồng nguyệt quý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物单生花或花序轴着生花朵的短枝,起支持和输导作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 花梗 + 剪/切……
biểu thị thao tác cắt tỉa cuống hoa trong cắm hoa, làm vườn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
