1Danh từ
- chùm hoa
- bụi hoa
Ví dụ
Zhītóu guàmǎn le yī cùcù xiānyàn de huācù.
Trên cành trĩu đầy những chùm hoa rực rỡ.
Huāyuán lǐ shèngkāi zhe gè zhǒng měilì de huācù.
Trong vườn nở rộ nhiều bụi hoa tuyệt đẹp.
Mìfēng zài bīnfēn de huācù jiān fēiwǔ cǎimì.
Đàn ong bay lượn hút mật giữa những chùm hoa rực rỡ sắc màu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丛聚成团的花朵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一簇簇 + 花簇 / 名词
Hình thức lặp lại lượng từ diễn tả số lượng nhiều, từng chùm từng khóm. VD: 树上挂满了一簇簇的花簇。– Trên cây trĩu đầy từng chùm hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
