1Danh từ
- gấm hoa
- lụa vân hoa
- vải satanh hoa
Ví dụ
Xīnniáng shēnshang chuān le yī jiàn jīngzhì de huāduàn qípáo.
Cô dâu mặc một chiếc sườn xám bằng gấm hoa tinh xảo.
Zhè zhǒng huāduàn shǒugǎn guānghuá, guāngzé róuhé.
Loại gấm hoa này sờ vào rất mượt mà, ánh bóng dịu nhẹ.
Gǔdài guìzú chángcháng yòng huāduàn lái zhìzuò huálì de yīwù.
Quý tộc thời xưa thường dùng lụa hoa để may quần áo lộng lẫy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
织有暗花或彩花的缎子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 花缎 + 制作/缝制
Dùng vải gấm hoa để may, chế tạo đồ đạc. VD: 这件衣服是用花缎制作的。– Chiếc áo này được may bằng gấm hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
