1Danh từ
- cỏ chỉ (bạch chỉ, một loài cỏ thơm dùng làm thuốc)
Ví dụ
Àn zhǐ tīng lán, yùyù qīngqīng.
Cỏ chỉ bên bờ, hoa lan bãi cát, xanh tốt rậm rạp.
Báizhǐ shì yí wèi jùyǒu fāngxiāng qìwèi de zhōngcǎoyào.
Bạch chỉ là một vị thuốc bắc có mùi thơm.
Qū Yuán zài cífù zhōng cháng yǐ lánzhǐ bǐyù gāojié de pǐngé.
Khuất Nguyên trong thơ từ thường mượn lan chỉ để ví với phẩm hạnh thanh cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
白芷,一种多年生草本植物,根可入药,全株有香气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
兰 + 芷
Hai loài cỏ thơm thường kết hợp cùng nhau trong văn học cổ để ẩn dụ người có đức hạnh. VD: 兰芷之香 – hương thơm của hoa lan cỏ chỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “芷” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
