Chuyển đến nội dung
白芷

báizhǐ

Hán Việt: BẠCH CHỈ

Danh từ

Lượng từ: 株、味

1Danh từ

  1. bạch chỉ (cây thuốc Đông y)

Ví dụ

  1. 白芷是一味常用的散寒止痛中药。

    Báizhǐ shì yī wèi chángyòng de sǎnhán zhǐtòng zhōngyào.Bạch chỉ là một vị thuốc Đông y thường dùng để tán hàn, giảm đau.

  2. 这道炖汤里加了一点白芷提香。

    Zhè dào dùntāng lǐ jiā le yīdiǎnr báizhǐ tíxiāng.Món canh hầm này đã cho thêm một ít bạch chỉ để dậy mùi thơm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一味白芷 yī wèi báizhǐmột vị bạch chỉ
  • 白芷粉 báizhǐfěnbột bạch chỉ
  • 川白芷 chuānbáizhǐbạch chỉ Tứ Xuyên
  • 白芷精油 báizhǐ jīngyóutinh dầu bạch chỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,根可入药,有祛风发汗、解表散寒、消肿排脓等功效。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白
芷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1