1Danh từ
- họ Rau dền (thực vật học)
Ví dụ
Bōcài qíshí shǔyú xiànkē zhíwù.
Rau chân vịt thực ra thuộc thực vật họ Rau dền.
Xiànkē zhíwù dàduō fēnbù zài rèdài hé yàrèdài dìqū.
Các loài thực vật họ Rau dền phần lớn phân bố ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Zhè běn zhíwù tújiàn xiángxì jièshào le xiànkē gè shǔ de tèzhēng.
Cuốn sách tranh thực vật này giới thiệu chi tiết đặc điểm các chi trong họ Rau dền.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双子叶植物纲的一科,多为草本植物,如苋菜、青葙等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 苋科
Biểu thị một loài thực vật thuộc về họ Rau dền. VD: 甜菜属于苋科。– Củ dền thuộc họ Rau dền.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
