Chuyển đến nội dung
苋科莧科

xiànkē

Hán Việt: HẠN KHOA

1Danh từ

  1. họ Rau dền (thực vật học)

Ví dụ

  1. 菠菜其实属于苋科植物。

    Bōcài qíshí shǔyú xiànkē zhíwù.

    Rau chân vịt thực ra thuộc thực vật họ Rau dền.

  2. 苋科植物大多分布在热带和亚热带地区。

    Xiànkē zhíwù dàduō fēnbù zài rèdài hé yàrèdài dìqū.

    Các loài thực vật họ Rau dền phần lớn phân bố ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

  3. 这本植物图鉴详细介绍了苋科各属的特征。

    Zhè běn zhíwù tújiàn xiángxì jièshào le xiànkē gè shǔ de tèzhēng.

    Cuốn sách tranh thực vật này giới thiệu chi tiết đặc điểm các chi trong họ Rau dền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苋科植物 xiànkē zhíwùthực vật họ Rau dền
  • 属于苋科 shǔyú xiànkēthuộc họ Rau dền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,多为草本植物,如苋菜、青葙等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 苋科

Biểu thị một loài thực vật thuộc về họ Rau dền. VD: 甜菜属于苋科。– Củ dền thuộc họ Rau dền.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苋
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1