Chuyển đến nội dung
苟

gǒu

Từ điển chưa có mục “苟”. Pinyin tham khảo: gǒu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 她对待工作总是一丝不苟。

    Tā duìdài gōngzuò zǒngshì yìsī-bùgǒu.Cô ấy đối với công việc luôn cẩn thận tỉ mỉ từng li từng tí.

    Từ mục 一丝不苟

  2. 大家都钦佩老教授一丝不苟的治学态度。

    Dàjiā dōu qīnpèi lǎo jiàoshòu yīsībùgǒu de zhìxué tàidù.Mọi người đều khâm phục thái độ nghiên cứu học thuật tỉ mỉ cẩn trọng của vị giáo sư già.

    Từ mục 钦佩

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “苟” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1