📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “一丝不苟”
1Thành ngữ
- tỉ mỉ chu đáo
- cẩn thận từng li từng tí
- không cẩu thả một chút nào
Ví dụ
Tā duìdài gōngzuò zǒngshì yìsī-bùgǒu.
Cô ấy đối với công việc luôn cẩn thận tỉ mỉ từng li từng tí.
Lǎo gōngchéngshī yìsī-bùgǒu de jiǎnchá le měi yì zhāng túzhǐ.
Kỹ sư già đã kiểm tra cẩn thận từng bản vẽ một mà không bỏ sót chi tiết nào.
Zuò kēxué shíyàn bìxū yìsī-bùgǒu, róng bu dé bàndiǎn xūjiǎ.
Làm thí nghiệm khoa học phải cẩn thận từng li từng tí, không được phép có chút sơ sài gian dối nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容办事认真,连最细微的地方也不马虎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一丝不苟 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ miêu tả thái độ làm việc hết sức kỹ lưỡng, thận trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
