1Phó từ
- hết lời, khẩn thiết, khổ sở
Ví dụ
Miànduì bìngrén de kǔkǔ āiqiú, yīshēng jìn quánlì shījiù.
Trước lời cầu xin khẩn thiết của người bệnh, bác sĩ đã dốc toàn lực cứu chữa.
Tā zài túshūguǎn kǔkǔ sīsǔo, zhōngyú zhǎodào le dá'àn.
Anh ấy khổ công suy nghĩ trong thư viện, cuối cùng cũng tìm ra câu trả lời.
Fùmǔ kǔkǔ quànshuō le hǎo jǐ tiān, tā háishì bù kěn gǎibiàn zhǔyi.
Bố mẹ hết lời khuyên nhủ mấy ngày liền mà anh ấy vẫn không chịu đổi ý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
竭尽全力地;千方百计地;恳切苦痛地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
苦苦 + động từ hai âm tiết
Làm trạng ngữ, biểu thị nỗ lực hết mức, kiên trì nhẫn nại hoặc tha thiết cầu xin trong hoàn cảnh khó khăn. VD: 她苦苦等了他三年。– Cô ấy mòn mỏi chờ đợi anh suốt ba năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
