Chuyển đến nội dung
苦

kǔ

Hán Việt: KHỔ

HSK4Bộ: 艹8 nét

1Tính từ

  1. đắng
  2. khổ
  3. khổ sở
  4. gian nan

Ví dụ

  1. 良药苦口利于病。

    Liángyào kǔkǒu lì yú bìng.

    Thuốc đắng dã tật.

  2. 过去他的生活过得很苦。

    Guòqù tā de shēnghuó guò de hěn kǔ.

    Trước đây cuộc sống của anh ấy rất khổ sở.

  3. 这杯中药太苦了,我喝不下去。

    Zhè bēi zhōngyào tài kǔ le, wǒ hē bu xiàqu.

    Cốc thuốc bắc này đắng quá, tôi không uống nổi.

  4. 这碗药太苦了。

    Zhè wǎn yào tài kǔ le.

    Bát thuốc này đắng quá.

  5. 这种药太苦了。

    Zhè zhǒng yào tài kǔ le.

    Loại thuốc này đắng quá.

2Động từ

  1. làm khổ
  2. chịu khổ

Ví dụ

  1. 为了供我上学,苦了父母。

    Wèile gōng wǒ shàngxué, kǔle fùmǔ.

    Để nuôi tôi ăn học, đã làm khổ bố mẹ rồi.

  2. 这些年真是苦了你了。

    Zhèxiē nián zhēn shì kǔ le nǐ le.

    Mấy năm nay thật là làm khổ bạn rồi.

  3. 别苦了自己,多吃点好的。

    Bié kǔ le zìjǐ, duō chī diǎn hǎo de.

    Đừng bạc đãi bản thân, hãy ăn nhiều món ngon một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃苦 chīkǔchịu khổ
  • 辛苦 xīnkǔvất vả
  • 苦笑 kǔxiàocười khổ, cười trừ
  • 味道很苦 wèidào hěn kǔvị rất đắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像胆汁或黄连那样的味道;难受、痛苦。

Ghi chú: Phía trên là bộ Thảo (艹 - cỏ cây đắng), phía dưới là chữ Cổ (古 - xưa cũ), vị đắng như nếm cây thuốc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过得 + 很苦

biểu thị hoàn cảnh sống gian truân, nghèo khó, vất vả. VD: 爷爷年轻时过得很苦。– Ông nội lúc trẻ sống rất khổ sở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “苦” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1