1Tính từ
- đắng
- khổ
- khổ sở
- gian nan
Ví dụ
Liángyào kǔkǒu lì yú bìng.
Thuốc đắng dã tật.
Guòqù tā de shēnghuó guò de hěn kǔ.
Trước đây cuộc sống của anh ấy rất khổ sở.
Zhè bēi zhōngyào tài kǔ le, wǒ hē bu xiàqu.
Cốc thuốc bắc này đắng quá, tôi không uống nổi.
Zhè wǎn yào tài kǔ le.
Bát thuốc này đắng quá.
Zhè zhǒng yào tài kǔ le.
Loại thuốc này đắng quá.
2Động từ
- làm khổ
- chịu khổ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像胆汁或黄连那样的味道;难受、痛苦。
Ghi chú: Phía trên là bộ Thảo (艹 - cỏ cây đắng), phía dưới là chữ Cổ (古 - xưa cũ), vị đắng như nếm cây thuốc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过得 + 很苦
biểu thị hoàn cảnh sống gian truân, nghèo khó, vất vả. VD: 爷爷年轻时过得很苦。– Ông nội lúc trẻ sống rất khổ sở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “苦” 18
- 辛苦xīnkǔ TÂN KHỔvất vả; cực nhọc; vất vả, cực nhọcHSK4
- 艰苦jiānkǔ GIAN KHỔgian khổ; khó khăn; gian khổ, vất vảHSK5
- 痛苦tòngkǔ THỐNG KHỔđau khổ; đau đớn; đau đớn, khổ sởHSK5
- 困苦kùnkǔ KHỐN KHỔkhốn khổ; gian khổ; cơ cựcHSK6
- 苦役kǔyì KHỔ DỊCHlao dịch khổ sai; lao động khổ saiHSK6
- 苦苦kǔkǔ KHỔ KHỔhết lời, khẩn thiết, khổ sởHSK6
- 吃苦chīkǔ NGẬT KHỔchịu khổ; chịu đựng gian khổHSK7–9
- 何苦hékǔ HÀ KHỔcớ sao phải khổ; tội gì; hà tấtHSK7–9
- 刻苦kèkǔ KHẮC KHỔchăm chỉ; chịu khó; cần cùHSK7–9
- 苦难kǔnàn KHỔ NẠNnỗi gian khổ; nạn tai; hoạn nạnHSK7–9
- 苦恼kǔnǎo KHỔ NÃOphiền muộn; buồn rầu; khổ nãoHSK7–9
- 苦涩kǔsè KHỔ SÁPđắng chát (mùi vị); cay đắng; chua xót (tâm trạng, cảm xúc)HSK7–9
- 苦笑kǔxiào KHỔ TIẾUcười gượng; cười trừ; cười chua chátHSK7–9
- 苦心kǔxīn KHỔ TÂMtâm huyết; nỗi khổ tâm; tấm lòng nhọc nhằnHSK7–9
- 受苦shòukǔ THỤ KHỔchịu khổ; chịu cực khổHSK7–9
- 诉苦sùkǔ TỐ KHỔkể khổ; than khổHSK7–9
- 挖苦wāku OA KHỔchâm chọc; mỉa mai; xỉa xóiHSK7–9
- 苦干kǔgàn KHỔ CÁNlàm việc cật lực; chăm chỉ làm việc; miệt mài phấn đấu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
