Từ điển chưa có mục “苷”. Pinyin tham khảo: gān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Rénshēn zhōng fùhán duō zhǒng rénshēn zàogān.
Trong nhân sâm rất giàu nhiều loại saponin nhân sâm.
Từ mục 皂苷
Xiàngān zài réntǐ dàixiè zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
Adenosine đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể.
Từ mục 腺苷
Wǔtàntáng shì héchéng hégānsuān de zhòngyào yuánliào.
Đường 5 cacbon là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp nuclêôtit.
Từ mục 五碳糖
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “苷” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
