1Danh từ
- adenosine (hợp chất hữu cơ gồm adenin và ribose)
Ví dụ
Xiàngān zài réntǐ dàixiè zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
Adenosine đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể.
Kāfēiyīn tōngguò zǔduàn xiàngān shòutǐ fāhuī tíshén xiàoguǒ.
Caffeine phát huy tác dụng tỉnh táo bằng cách ngăn chặn thụ thể adenosine.
Zhè zhǒng yàowù hányǒu xiàngān chéngfèn, néng tiáojié xīnlǜ.
Loại thuốc này chứa thành phần adenosine, có thể điều hòa nhịp tim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由腺嘌呤与核糖结合而成的核苷,生物体内重要的生理活性物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
腺苷 + 名词
kết hợp danh từ sinh hóa y học để chỉ hợp chất hoặc thụ thể. VD: 腺苷受体 – Thụ thể adenosine.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
