1Danh từ
- cây thiến thảo (loại cây leo, rễ dùng làm thuốc hoặc nhuộm màu đỏ)
Ví dụ
Qiàncǎo shì yì zhǒng chuántǒng de zhōngyàocái.
Cây thiến thảo là một vị thuốc bắc truyền thống.
Zài gǔdài, rénmen cháng yòng qiàncǎo de gēn tíqǔ hóngsè rǎnliào.
Thời cổ đại, người ta thường dùng rễ thiến thảo để chiết xuất thuốc nhuộm đỏ.
Zhè zhǒng yàogāo lǐ tiānjiā le qiàncǎo tíqǔwù.
Trong loại thuốc mỡ này có bổ sung chiết xuất từ cây thiến thảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生攀援草本植物,根黄赤色,可作染料,也可入药(止血、活血)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 茜草 + 染色 / 入药
Biểu thị công dụng của cây thiến thảo dùng để nhuộm hoặc làm thuốc. VD: 古人常用茜草染色。– Người xưa thường dùng cây thiến thảo để nhuộm màu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
