Chuyển đến nội dung
草菇

cǎogū

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、朵、颗

1Danh từ

  1. nấm rơm

Ví dụ

  1. 今晚妈妈做了一道草菇炒肉片。

    Jīnwǎn māma zuò le yí dào cǎogū chǎo ròupiàn.Tối nay mẹ làm một món nấm rơm xào thịt nạc lát.

  2. 草菇味道鲜美,营养非常丰富。

    Cǎogū wèidào xiānměi, yíngyǎng fēicháng fēngfù.Nấm rơm có vị tươi ngon và dinh dưỡng rất phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜草菇 xīnxiān cǎogūnấm rơm tươi
  • 草菇炖汤 cǎogū dùn tāngcanh hầm nấm rơm
  • 草菇牛肉 cǎogū niúròuthịt bò xào nấm rơm
  • 种植草菇 zhòngzhí cǎogūtrồng nấm rơm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种食用菌,菌盖呈钟形,肉质肥厚,常生长在稻草等堆上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 草菇 + 做菜/煲汤

Dùng nấm rơm để nấu ăn hoặc nấu canh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

草
菇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1