1Danh từ
- cây nghể hồng
- cây hạc lựu (thực vật thuộc chi Rau răm)
Ví dụ
Hé'àn biān shēngzhǎngzhe yí piàn màomì de hóngcǎo.
Bên bờ sông mọc một mảng rậm rạp cây nghể hồng.
Qiūtiān de shíhou, hóngcǎo kāimǎn le dànhóngsè de huā.
Vào mùa thu, cây nghể hồng nở đầy những bông hoa màu đỏ nhạt.
Zhōngyī cháng yòng hóngcǎo de zhǒngzǐ huò quáncǎo rùyào.
Đông y thường dùng hạt hoặc toàn cây nghể hồng làm thuốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,生在水边,开淡红色或白色小花,实可入药(也叫红草、水红花)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一片 + 荭草
Dùng lượng từ 片 để chỉ một bãi, vạt cây nghể hồng. VD: 水边有一片荭草。– Ven nước có một vạt cây nghể hồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
