Chuyển đến nội dung
荷花

héhuā

Hán Việt: HÀ HOA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 朵、支

1Danh từ

  1. hoa sen

Ví dụ

  1. 夏天的池塘里开满了美丽的荷花。

    Xiàtiān de chítáng lǐ kāi mǎnle měilì de héhuā.Mùa hè trong ao nở rộ những bông hoa sen xinh đẹp.

  2. 荷花在微风中轻轻摇曳,散发着清香。

    Héhuā zài wēifēng zhōng qīngqīng yáoyè, sànfà zhe qīngxiāng.Hoa sen đung đưa nhè nhẹ trong gió thoảng, tỏa hương thơm ngát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盛开的荷花 shèngkāi de héhuāhoa sen nở rộ
  • 荷花池 héhuāchíao sen, đầm sen
  • 一朵荷花 yì duǒ héhuāmột bông hoa sen
  • 荷花盛开 héhuā shèngkāisen nở rộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

莲的花,也指莲这种植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

荷花 + 盛开/绽放

Dùng hoa sen làm chủ ngữ kết hợp động từ chỉ việc hoa nở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荷
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1