1Danh từ
- cây kỳ nham
- cây lang đãng (cây thuốc có độc thuộc họ Cà)
Ví dụ
Làngdàng shì yī zhǒng yǒudú de zhōngcǎoyào.
Cây kỳ nham là một loại thuốc bắc có độc tính.
Gǔ Xīlà rén céng yòng làngdàng zuòwéi zhèntòngjì.
Người Hy Lạp cổ đại từng dùng kỳ nham làm thuốc giảm đau.
Wùshí làngdàng kěnéng huì dǎozhì yánzhòng de zhòngdú fǎnyìng.
Ăn nhầm cây kỳ nham có thể dẫn đến phản ứng ngộ độc nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
二年生草本植物,叶互生,花黄色,根茎及种子有毒,可入药作镇痛、镇静剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误食 + 莨菪
ăn nhầm cây kỳ nham. VD: 误食莨菪会引起中毒。– Ăn nhầm kỳ nham sẽ gây ngộ độc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
