Từ điển chưa có mục “菪”. Pinyin tham khảo: dàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Làngdàng shì yī zhǒng yǒudú de zhōngcǎoyào.
Cây kỳ nham là một loại thuốc bắc có độc tính.
Từ mục 莨菪
Gǔ Xīlà rén céng yòng làngdàng zuòwéi zhèntòngjì.
Người Hy Lạp cổ đại từng dùng kỳ nham làm thuốc giảm đau.
Từ mục 莨菪
Wùshí làngdàng kěnéng huì dǎozhì yánzhòng de zhòngdú fǎnyìng.
Ăn nhầm cây kỳ nham có thể dẫn đến phản ứng ngộ độc nghiêm trọng.
Từ mục 莨菪
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “菪” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
