1Danh từ
- hạt sen
Ví dụ
Zhè wǎn liánzǐ tāng wèidao hěn qīngtián.
Bát canh hạt sen này vị rất thanh ngọt.
Zhōngyào lǐ cháng yòng gān liánzǐ lái ānshén bǔpí.
Trong thuốc Đông y thường dùng hạt sen khô để an thần bổ tì.
Xiàtiān dào le, shìchǎng shang yǒu hěn duō xīnxiān de liánzǐ.
Mùa hè đến rồi, ngoài chợ có rất nhiều hạt sen tươi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
莲的种子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 莲子 + 做 / 煮 + món ăn
Cấu trúc chỉ việc dùng hạt sen làm nguyên liệu để nấu đồ ăn, nấu chè.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
