Chuyển đến nội dung
莳萝蒔蘿

shíluó

Hán Việt: THÌ LA

HSK6Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây thì là
  2. thì là Tây

Ví dụ

  1. 莳萝常用于烹调鱼类菜肴。

    Shíluó cháng yòng yú pēngtiáo yúlèi càiyáo.

    Thì là thường được dùng để nấu các món cá.

  2. 这种酱汁里加了一点莳萝。

    Zhè zhǒng jiàngzhī lǐ jiā le yìdiǎn shíluó.

    Trong loại nước sốt này có cho thêm một ít thì là.

  3. 我们在花园里种了一些莳萝。

    Wǒmen zài huāyuán lǐ zhòng le yìxiē shíluó.

    Chúng tôi trồng một ít thì là trong vườn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜莳萝 xīnxiān shíluóthì là tươi
  • 莳萝草 shíluócǎocỏ thì là
  • 莳萝籽 shíluózǐhạt thì là
  • 莳萝酱 shíluójiàngsốt thì là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生草本植物,叶分裂成线形,花黄色,嫩茎叶及果实均有香味,常用作香料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/加 + 莳萝 + 提味/调味

dùng hoặc thêm thì là để nêm nếm gia vị. VD: 加莳萝调味 – thêm thì là để nêm vị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

莳
萝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1