Từ điển chưa có mục “萝”. Pinyin tham khảo: luó. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “萝” 9
- 菠萝bōluó BA LAquả dứa; trái thơm; trái khómHSK3
- 莳萝shíluó THÌ LAcây thì là; thì là TâyHSK6
- 萝卜luóbo LA BẶCcủ cảiHSK7–9
- 茑萝niǎoluó NIỂU LAhoa tóc tiên; dây hoa sao (cây cảnh dạng leo lá xẻ hoa đỏ hình sao)
- 胡萝卜húluóbo HỒ LA BẶCcà rốtHSK3
- 红萝卜hóngluóbo HỒNG LA BẶCcà rốt; củ cải đỏHSK5
- 水萝卜shuǐluóbo THỦY LA BẶCcủ cải đỏ; củ cải tròn nhiều nước
- 胡萝卜素húluóbosù HỒ LA BẶC TỐchất caroten; tiền vitamin AHSK6
- 野胡萝卜yěhúluóbo DÃ HỒ LA BẶCcà rốt dại
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
