Chuyển đến nội dung
菊粉

júfěn

Hán Việt: CÚC PHẤN

Lượng từ: 包、袋

1Danh từ

  1. inulin
  2. chất xơ inulin

Ví dụ

  1. 菊粉是一种天然的水溶性膳食纤维。

    Júfěn shì yì zhǒng tiānrán de shuǐróngxìng shànshí xiānwéi.

    Inulin là một loại chất xơ hòa tan tự nhiên.

  2. 很多人通过食用菊粉来改善肠道健康。

    Hěn duō rén tōngguò shíyòng júfěn lái gǎishàn chángdào jiànkāng.

    Nhiều người dùng inulin để cải thiện sức khỏe đường ruột.

  3. 这款酸奶中添加了菊粉。

    Zhè kuǎn suānnǎi zhōng tiānjiā le júfěn.

    Loại sữa chua này có bổ sung inulin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然菊粉 tiānrán júfěninulin tự nhiên
  • 添加菊粉 tiānjiā júfěnthêm inulin
  • 食用菊粉 shíyòng júfěnsử dụng inulin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从菊芋等植物中提取的一种天然果聚糖,多用作膳食纤维或益生元。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含 + 菊粉

Giàu chất inulin. VD: 这种植物富含菊粉。– Loài thực vật này rất giàu inulin.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

菊
粉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1