1Danh từ
- inulin
- đường cúc (một loại polysacarit tự nhiên)
Ví dụ
Jútáng shì yì zhǒng tiānrán de shuǐróngxìng shànshí xiānwéi.
Inulin là một loại chất xơ hòa tan tự nhiên.
Hěn duō bǎojiàn shípǐn zhōng dōu tiānjiā le jútáng.
Nhiều loại thực phẩm chức năng có bổ sung inulin.
Jútáng yǒuzhùyú cùjìn chángdào yìshēngjūn de shēngzhǎng.
Inulin có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của lợi khuẩn đường ruột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多糖的一种,存在于菊科植物的根、茎中,可作为益生元。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 菊糖
Giàu đường cúc / inulin, dùng để miêu tả thành phần dinh dưỡng của thực vật. VD: 菊苣富含菊糖。– Rau diếp xoăn rất giàu inulin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
