Chuyển đến nội dung
菌褶

jùnzhě

Hán Việt: KHUẨN DIỆP

Danh từ

Lượng từ: 层、片

1Danh từ

  1. phiến nấm
  2. lá nấm (mặt dưới mũ nấm mang bào tử)

Ví dụ

  1. 蘑菇伞盖下面的薄片就是菌褶。

    Mógu sǎngài xiàmian de bópiàn jiù shì jùnzhě.Những phiến mỏng dưới mũ nấm chính là phiến nấm.

  2. 通过观察菌褶的颜色可以辨别蘑菇种类。

    Tōngguò guānchá jùnzhě de yánsè kěyǐ biànbié mógu zhǒnglèi.Thông qua việc quan sát màu sắc của phiến nấm có thể phân biệt được loại nấm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蘑菇菌褶 mógu jùnzhěphiến nấm rơm/mũ nấm
  • 白色菌褶 báisè jùnzhěphiến nấm màu trắng
  • 密集菌褶 mìjí jùnzhěphiến nấm dày đặc
  • 菌褶结构 jùnzhě jiégòucấu tạo phiến nấm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伞菌类菌盖下面放射状排列的薄片,产生担孢子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

观察 + 菌褶

Quan sát phiến nấm để nhận dạng đặc tính sinh học. VD: 仔细观察菌褶。– Quan sát kỹ phiến nấm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

菌
褶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1