1Danh từ
- món ăn
- thức ăn
Ví dụ
Zhuō shàng bǎi mǎn le fēngshèng měiwèi de càiyáo.
Trên bàn bày đầy những món ăn phong phú, thơm ngon.
Zhè jiā cānguǎn yǐ tígōng dìdao de dìfāng càiyáo ér wénmíng.
Nhà hàng này nổi tiếng nhờ phục vụ các món ăn địa phương chính gốc.
Chúshī zhèngzài jīngxīn pēngzhì měi yí dào càiyáo.
Đầu bếp đang tỉ mỉ chế biến từng món ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过烹调制作可供食用的蔬菜、肉类等食品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 道/盘 + 菜肴
lượng từ thường dùng cho 菜肴 là 道 hoặc 盘. VD: 品尝这道特色菜肴 – Thưởng thức món ăn đặc sắc này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
