Từ điển chưa có mục “菟”. Pinyin tham khảo: tú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tùsīzǐ shì yí wèi bǔ shèn de zhōngyào.
Thỏ ty tử là một vị thuốc bắc bổ thận.
Từ mục 菟丝子
Tián lǐ de dòumiáo bèi tùsīzǐ chánrào zhù le.
Các mầm đậu trên ruộng đã bị dây tơ hồng quấn chặt.
Từ mục 菟丝子
Zhōngyī cháng zài yàofāng zhōng jiārù tùsīzǐ yǐ yì jīng míng mù.
Thầy thuốc đông y thường cho thỏ ty tử vào thang thuốc để ích tinh sáng mắt.
Từ mục 菟丝子
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “菟” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
