1Danh từ
- thỏ ty tử (hạt của cây tơ hồng, dùng làm thuốc đông y)
- cây tơ hồng
Ví dụ
Tùsīzǐ shì yí wèi bǔ shèn de zhōngyào.
Thỏ ty tử là một vị thuốc bắc bổ thận.
Zhōngyī cháng zài yàofāng zhōng jiārù tùsīzǐ yǐ yì jīng míng mù.
Thầy thuốc đông y thường cho thỏ ty tử vào thang thuốc để ích tinh sáng mắt.
Tián lǐ de dòumiáo bèi tùsīzǐ chánrào zhù le.
Các mầm đậu trên ruộng đã bị dây tơ hồng quấn chặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生寄生草本植物,种子入药,具有补肾固精、养肝明目等功效。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
菟丝子 + 具有……功效/作用
Thỏ ty tử có công dụng / tác dụng gì đó. VD: 菟丝子具有补肾固精的作用。– Thỏ ty tử có tác dụng bổ thận cố tinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
