Chuyển đến nội dung
萃

cuì

Từ điển chưa có mục “萃”. Pinyin tham khảo: cuì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 冷萃咖啡就是用冷水萃取的咖啡。

    Lěngcuì kāfēi jiùshì yòng lěngshuǐ cuìqǔ de kāfēi.

    Cà phê cold brew chính là cà phê được chiết xuất bằng nước lạnh.

    Từ mục 萃取

  2. 这本诗集荟萃了现代诗歌的精华。

    Zhè běn shījí huìcuì le xiàndài shīgē de jīnghuá.

    Tập thơ này hội tụ những tinh hoa của thơ ca hiện đại.

    Từ mục 华

  3. 这种植物精华是通过特殊工艺萃取的。

    Zhè zhǒng zhíwù jīnghuá shì tōngguò tèshū gōngyì cuìqǔ de.

    Tinh chất thực vật này được chiết xuất thông qua quy trình đặc biệt.

    Từ mục 萃取

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

萃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “萃” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1