Từ điển chưa có mục “萃”. Pinyin tham khảo: cuì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Lěngcuì kāfēi jiùshì yòng lěngshuǐ cuìqǔ de kāfēi.
Cà phê cold brew chính là cà phê được chiết xuất bằng nước lạnh.
Từ mục 萃取
Zhè běn shījí huìcuì le xiàndài shīgē de jīnghuá.
Tập thơ này hội tụ những tinh hoa của thơ ca hiện đại.
Từ mục 华
Zhè zhǒng zhíwù jīnghuá shì tōngguò tèshū gōngyì cuìqǔ de.
Tinh chất thực vật này được chiết xuất thông qua quy trình đặc biệt.
Từ mục 萃取
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “萃” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
