1Động từ
- chiết xuất
- trích ly
Ví dụ
Zhè zhǒng zhíwù jīnghuá shì tōngguò tèshū gōngyì cuìqǔ de.
Tinh chất thực vật này được chiết xuất thông qua quy trình đặc biệt.
Huàxuéjiā lìyòng róngjì jiāng yǒuxiào chéngfèn cuìqǔ chūlái.
Nhà hóa học sử dụng dung môi để chiết xuất các thành phần hiệu quả.
Lěngcuì kāfēi jiùshì yòng lěngshuǐ cuìqǔ de kāfēi.
Cà phê cold brew chính là cà phê được chiết xuất bằng nước lạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用化合物在两种互不相溶的溶剂中溶解度不同的性质,把化合物提取出来的方法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + nguồn nguyên liệu + 萃取 + thành phẩm
Chiết xuất cái gì từ nguyên liệu nào đó. VD: 从茶叶中萃取茶多酚。– Chiết xuất polyphenol từ lá trà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
