1Danh từ
- cây hoa hiên
- rau hiên (biểu tượng của người mẹ trong văn hoá Trung Quốc cổ)
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhòng le jǐ zhū xuāncǎo.
Trong sân trồng vài khóm hoa hiên.
Zài Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng, xuāncǎo dàibiǎo mǔqīn.
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, hoa hiên tượng trưng cho người mẹ.
Xiàchū shíjié, jīnhuáng sè de xuāncǎohuā shèngkāi le.
Vào dịp đầu hè, những bông hoa hiên vàng óng nở rộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,叶细长,花黄红色,古人视为忘忧草,常代指母亲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量 từ (株/棵) + 萱草
Dùng lượng từ cho thực vật như 株, 棵. VD: 这一株萱草开花了。– Khóm hoa hiên này đã nở hoa rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
