1Danh từ
- bột sắn dây
Ví dụ
Xiàtiān chòng yì wǎn géfěn hē néng qīngrè jiěhuǒ.
Mùa hè pha một bát bột sắn dây uống có thể thanh nhiệt giải hỏa.
Chòng géfěn shí yào xiān yòng liángshuǐ huàkāi, zài dàorù fèishuǐ jiǎobàn.
Khi pha bột sắn dây cần hòa tan bằng nước nguội trước, rồi mới đổ nước sôi vào khuấy.
Tā mǎi le liǎng dài yěshēng géfěn dài huí jiā xiàojìng fùmǔ.
Cô ấy mua hai túi bột sắn dây rừng mang về biếu bố mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由葛根加工制成的淀粉,常冲调食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 凉水 / 开水 + 冲 + 葛粉
Chỉ cách pha/nấu bột sắn dây. VD: 用开水冲葛粉。– Dùng nước sôi pha bột sắn dây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
