1Danh từ
- cỏ cà ri
- hồ lô ba
Ví dụ
Húlúbā shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái hé xiāngliào.
Cỏ cà ri là một loại dược liệu đông y và gia vị phổ biến.
Yìndù gālí zhōng jīngcháng jiārù húlúbā fěn lái tiáowèi.
Trong món cà ri Ấn Độ thường cho bột cỏ cà ri vào để nêm vị.
Zhōngyīshī jiànyì tā chī yìdiǎn húlúbā lái wēn shèn zhù yáng.
Bác sĩ đông y khuyên anh ấy nên uống chút hồ lô ba để ôn bổ thận dương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生豆科草本植物,种子有香味,可作香料或入药,又称胡卢巴、香草。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 葫芦巴 + 做/调味
dùng cỏ cà ri làm nguyên liệu hoặc nêm gia vị. VD: 厨师用葫芦巴来煮汤。– Đầu bếp dùng cỏ cà ri để nấu súp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
