Chuyển đến nội dung
巴

bā

Hán Việt: BA

1Động từ

  1. bám chặt
  2. dính chặt
  3. mong ngóng
  4. trông mong

Ví dụ

  1. 鞋底巴了一层厚厚的泥。

    Xiédǐ bā le yì céng hòuhòu de ní.

    Đế giày dính một lớp bùn dày cộm.

  2. 锅底巴了一层锅巴。

    Guōdǐ bā le yì céng guōbā.

    Đáy nồi dính một lớp cơm cháy.

  3. 几只小鸟巴在树枝上一动不动。

    Jǐ zhī xiǎoniǎo bā zài shùzhī shang yídòngbúdòng.

    Mấy chú chim nhỏ bám chặt trên cành cây bất động.

  4. 老母亲天天巴着儿子早点回家。

    Lǎo mǔqīn tiāntiān bāzhe érzi zǎodiǎn huíjiā.

    Người mẹ già ngày ngày mong ngóng con trai sớm về nhà.

  5. 他心里直巴不得事情马上办成。

    Tā xīn lǐ zhí bābude shìqing mǎshàng bàn chéng.

    Trong lòng anh ấy rất mong việc hoàn thành ngay lập tức.

2Danh từ

  1. chỗ dính khô lại
  2. vết đóng vảy

Ví dụ

  1. 伤口上结了一层血巴。

    Shāngkǒu shang jié le yì céng xuèbā.

    Trên vết thương đã đóng một lớp vảy máu.

  2. 他脸上有块泥巴还没洗干净。

    Tā liǎn shang yǒu kuài níbā hái méi xǐ gānjìng.

    Trên mặt anh ấy có cục bùn bám khô chưa rửa sạch.

  3. 锅底结了厚厚的灰巴。

    Guōdǐ jié le hòuhòu de huībā.

    Dưới đáy nồi đóng một lớp muội than cáu cặn dày cộp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巴结 bājienịnh bợ, bợ đỡ
  • 巴不得 bābudechỉ mong, ước gì
  • 泥巴 níbābùn đất
  • 紧巴 jǐnbāchật hẹp, túng thiếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

黏结、依附;盼望;贴近。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

巴着 + tân ngữ/mệnh đề

Trông mong, ngóng trông điều gì xảy ra. VD: 全家人都巴着他考上大学。– Cả nhà đều mong anh ấy đỗ đại học.

巴在 + nơi chốn

Bám chặt vào đâu đó. VD: 爬山虎紧紧巴在墙上。– Cây thường xuân bám chặt vào tường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

巴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “巴” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1