1Danh từ
- chàm
- thuốc nhuộm màu chàm
Ví dụ
Gǔdàirén cháng yòng lándiàn lái rǎnzhì shēnlánsè de bùliào.
Người xưa thường dùng chàm để nhuộm các loại vải màu xanh lam thẫm.
Zhè zhǒng lándiàn shì cóng zhíwù liǎolán zhōng tíqǔ chūlái de.
Loại thuốc nhuộm chàm này được chiết xuất từ cây nghể chàm.
Miáozú fùnǚ zhìjīn réng bǎoliú zhe yòng lándiàn rǎnbù de chuántǒng gōngyì.
Phụ nữ người Miêu đến nay vẫn giữ gìn kỹ thuật truyền thống nhuộm vải bằng chàm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种深蓝色的天然染料,从蓝草等植物中提取制成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 蓝靛 + 染……
dùng chàm để nhuộm cái gì. VD: 用蓝靛染布。– Dùng chàm nhuộm vải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
