1Danh từ
- đường mía
- đường saccarôzơ
Ví dụ
Zhètáng shì rénlèi rìcháng yǐnshí zhōng zuì pǔbiàn de tiánwèi láiyuán.
Đường mía là nguồn tạo ngọt phổ biến nhất trong khẩu phần ăn hàng ngày của con người.
Zhè zhǒng wú táng yǐnliào biāomíng bù hán rènhé zhètáng chéngfèn.
Loại đồ uống không đường này ghi rõ không chứa bất kỳ thành phần đường mía nào.
Shèrù guòduō zhètáng róngyì dǎozhì qǔchǐ hé féipàng.
Hấp thụ quá nhiều đường mía dễ dẫn đến sâu răng và béo phì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碳水化合物的一种,主要从甘蔗和甜菜中提炼出来的食用糖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 / 含有 + 蔗糖
Biểu thị một loại thực phẩm hay chất nào đó giàu hoặc chứa thành phần đường mía.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
