1Tính từ
- hòa nhã
- đôn hậu
- hiền từ
Ví dụ
Lǎo xiàozhǎng miàn dài wēixiào, xiǎnde ǎirán kěqīn.
Vị hiệu trưởng già nét mặt mỉm cười, trông rất đôn hậu hiền từ.
Tā shì yí wèi ǎirán zhǎngzhě, duìdài wǎnbèi shífēn wēnhé.
Cụ là một bậc trưởng bối hiền từ, đối xử với hậu bối vô cùng ôn hòa.
Cóng tā ǎirán de mùguāng zhōng, dàjiā gǎnshòudào le wēnnuǎn.
Từ ánh mắt hiền hậu của ông, mọi người đều cảm nhận được sự ấm áp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容态度温和、和气善良的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蔼然 + 的 + danh từ (笑容/目光/态度)
Đóng vai trò định ngữ trong câu để miêu tả vẻ mặt, ánh mắt hoặc thái độ hiền hòa, nhân hậu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
