Chuyển đến nội dung
蕉麻

jiāomá

Hán Việt: TIÊU MA

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây chuối sợi
  2. sợi chuối dệt thừng (Abaca)

Ví dụ

  1. 蕉麻是一种重要的纤维植物。

    Jiāomá shì yī zhǒng zhòngyào de xiānwéi zhíwù.Cây chuối sợi là một loại cây lấy sợi quan trọng.

  2. 菲律宾是世界上蕉麻的主要产地。

    Fēilǜbīn shì shìjiè shang jiāomá de zhǔyào chǎndì.Philippines là nơi sản xuất chuối sợi chủ yếu trên thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优质蕉麻 yōuzhì jiāomáchuối sợi chất lượng cao
  • 蕉麻纤维 jiāomá xiānwéisợi chuối
  • 生产蕉麻 shēngchǎn jiāomásản xuất chuối sợi
  • 种植蕉麻 zhòngzhí jiāomátrồng cây chuối sợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,叶柄内含坚韧纤维,可织布或制绳索。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 蕉麻 + 制作/编织

dùng sợi chuối sợi làm/đan vật gì đó. VD: 用蕉麻制作绳索。– Dùng chuối sợi để chế tạo dây thừng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蕉
麻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1