1Danh từ
- cây gai
- cây lanh
- sợi đay
Ví dụ
2Tính từ
- tê
- tê buốt
- tê rần
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
麻类植物;感觉迟钝或发痒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
部位 + 麻了 / 发麻
Miêu tả cảm giác bộ phận cơ thể bị tê liệt tạm thời hoặc tê rần do chèn ép, điện giật, gia vị...
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “麻” 18
- 麻烦máfan MA PHIỀNphiền phức; rắc rối; điều phiền toáiHSK4
- 麻袋mádài MA ĐẠIbao tải; bao bốHSK5
- 胡麻húmá HỒ MAcây vừng; mè; cây lanh (dầu)HSK6
- 亚麻yàmá Á MAcây lanh; sợi lanhHSK6
- 麻痹mábì MA BÍtê liệt; mất cảnh giác; chủ quan lơ làHSK7–9
- 麻将májiàng MA TƯỚNGmạt chượcHSK7–9
- 麻辣málà MA LẠTtê cay; cay têHSK7–9
- 麻木mámù MA MỘCtê dại; mất cảm giác; vô cảmHSK7–9
- 麻醉mázuì MA TÚYgây mê; làm mất cảm giác tạm thời; ru ngủHSK7–9
- 芝麻zhīma CHI MAvừng; mèHSK7–9
- 蓖麻bìmá BÍ MAcây thầu dầu; cây đu đủ tía
- 大麻dàmá ĐẠI MAcây gai dầu; cần sa (chất gây nghiện)
- 蕉麻jiāomá TIÊU MAcây chuối sợi; sợi chuối dệt thừng (Abaca)
- 麻风máfēng MA PHONGbệnh phong; bệnh hủi; bệnh cùi
- 麻纱máshā MA SAvải lanh nhẹ; vải sợi lanh (mỏng, thoáng mát)
- 麻药máyào MA DƯỢCthuốc mê; thuốc tê
- 麻疹mázhěn MA CHẨNbệnh sởi
- 麻醉药mázuìyào MA TÚY DƯỢCthuốc gây mê; thuốc gây têHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
