1Động từ
- hàm chứa
- chứa đựng
- ẩn chứa
Ví dụ
Zhè shǒu shī yùnhánzhe shēnkè de rénshēng zhélǐ.
Bài thơ này chứa đựng triết lý nhân sinh sâu sắc.
Zhè fú huà suīrán jiǎnliàn, què yùnhán zhe wúxiàn de qínggǎn.
Bức tranh này tuy giản lược nhưng lại ẩn chứa tình cảm vô bờ bến.
Chuántǒng mínsú huódòng wǎngwǎng yùnhán zhe shēnhòu de wénhuà nèihán.
Các hoạt động phong tục truyền thống thường chứa đựng nội hàm văn hóa sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包含在内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蕴含着 + danh từ trừu tượng (哲理/情感/意义...)
dùng để biểu đạt một sự vật, tác phẩm, hiện tượng chứa đựng ý nghĩa, tinh thần bên trong. VD: 他的微笑中蕴含着鼓励。– Nụ cười của anh ấy chứa đựng sự khích lệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
