1Danh từ
- rau diếp cá
- ngư tinh thảo
Ví dụ
Jícài jiù shì dàjiā cháng shuō de zhé'ěrgēn.
Rau dấp cá chính là 'chiết nhĩ căn' mà mọi người thường gọi.
Zài nánfāng, xǔduō rén xǐhuan liángbàn jícài chī.
Ở miền nam, nhiều người thích trộn nộm rau diếp cá để ăn.
Jícài yǒu qīngrè jiědú de yàoyòng jiàzhí.
Rau diếp cá có giá trị dược liệu thanh nhiệt giải độc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,叶互生,卵形或心脏形,有特殊气味,嫩茎叶可食用,全草可入药,俗称鱼腥草、折耳根。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 蕺菜 + làm gì
Dùng rau diếp cá để ăn hoặc chữa bệnh. VD: 人们用蕺菜泡水喝以去火。– Người ta dùng diếp cá hãm nước uống để hạ nhiệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
