1Danh từ
- chiều tà
- hoàng hôn
- chập tối
Ví dụ
Bómù shífēn, cūnzhuāng lǐ shēngqǐ le chuīyān.
Lúc chiều tà, trong thôn xóm khói bếp bắt đầu bốc lên.
Wǒmen zài bómù de wēiguāng zhōng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong ánh sáng mờ nhạt của buổi hoàng hôn.
Bómù jiànglín, hǎimiàn shang géwài píngjìng.
Hoàng hôn buông xuống, mặt biển đặc biệt phẳng lặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
傍晚,太阳快落山的时候。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 薄暮 + 时分/中
chỉ mốc thời gian vào lúc trời vừa chập tối, nhá nhem tối. VD: 船在薄暮中驶入港口。– Con thuyền cập cảng lúc hoàng hôn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
