1Danh từ
- lụa mỏng
Ví dụ
Tā chuānle yí jiàn báochóu zuò de qípáo.
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám làm bằng lụa mỏng.
Zhè zhǒng báochóu shǒugǎn fēicháng qīngróu.
Loại lụa mỏng này sờ vào cảm giác vô cùng mềm mại.
Xiàtiān dài báochóu wéijīn jì fángshài yòu liángshuǎng.
Mùa hè đeo khăn lụa mỏng vừa chống nắng vừa mát mẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
质地轻薄的丝织品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
薄绸 + danh từ
dùng làm định ngữ chỉ chất liệu lụa mỏng. VD: 薄绸衣服 – quần áo lụa mỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
