1Danh từ
- cây hoa vi
- đậu vi (tên một loại thực vật)
Ví dụ
Gǔdài yǒu Bóyí Shūqí cǎi wēi ér shí de diǎngù.
Thời cổ đại có điển cố Bá Di, Thúc Tề hái rau vi để ăn.
Yuànzi lǐ zhòngmǎn le qiángwēi.
Trong sân trồng đầy hoa tường vi.
Chūnfēng chuīguò, shānpō shang de yěwēi kāichū le dànzǐsè de huā.
Gió xuân thổi qua, những cây vi dại trên sườn núi nở ra hoa màu tím nhạt.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物名,即野豌豆,嫩茎叶可食;也多用于花卉名(如蔷薇、紫薇)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采 + 薇
Hái rau vi (thường gặp trong văn học cổ). VD: 采薇采薇,薇亦作止。– Hái rau vi hái rau vi, rau vi đã mọc non.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “薇” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
