Chuyển đến nội dung
蔷薇薔薇

qiángwēi

Hán Việt: TƯỜNG VI

Danh từ

Lượng từ: 朵、株、丛

1Danh từ

  1. hoa tường vi
  2. cây tường vi

Ví dụ

  1. 院子里的蔷薇花开了。

    Yuànzi lǐ de qiángwēi huā kāi le.Hoa tường vi trong sân đã nở rồi.

  2. 墙上爬满了粉红色的蔷薇。

    Qiáng shàng pá mǎn le fěnhóngsè de qiángwēi.Trên tường bò đầy những bông hoa tường vi màu hồng phấn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野蔷薇 yě qiángwēitường vi dại
  • 蔷薇花 qiángwēi huāhoa tường vi
  • 一丛蔷薇 yì cóng qiángwēimột bụi tường vi
  • 盛开的蔷薇 shèngkāi de qiángwēihoa tường vi nở rộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶灌木,茎上有刺,花有红、白、黄等色,香味浓郁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一丛/株 + 蔷薇

Lượng từ dùng cho cây tường vi dạng bụi hoặc cây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蔷
薇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1