1Danh từ
- con hà (động vật giáp xác nhỏ sống bám trên đá ngầm, vỏ tàu)
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài qīnglǐ fùzhuó zài chuándǐ de ténghú.
Những người công nhân đang cạo sạch những con hà bám dưới đáy tàu.
Jiāoshí shang mìmìmámá de zhǎng mǎn le ténghú.
Trên tảng đá ngầm mọc dày đặc những con hà.
Ténghú shì yì zhǒng chángjiàn de hǎiyáng wújǐzhuīdòngwù.
Hà là một loài động vật không xương sống phổ biến ở biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种甲壳类节肢动物,常附着在岩石、船底或海洋生物的体表。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
藤壶 + 附着在 / 生长在……上
Con hà bám chặt/sinh trưởng trên bề mặt nào đó. VD: 藤壶附着在岩石上。– Hà bám trên vách đá.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
