Chuyển đến nội dung
藤

téng

Hán Việt: ĐẰNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 根、根根

1Danh từ

  1. dây leo
  2. cây mây
  3. mây (vật liệu mây tre đan)

Ví dụ

  1. 院子里的葡萄架上爬满了葡萄藤。

    Yuànzi lǐ de pútaojià shang pá mǎn le pútaoténg.Trên giàn nho trong sân leo đầy những dây nho.

  2. 爷爷喜欢坐在藤椅上乘凉。

    Yéye xǐhuan zuò zài téngyǐ shang chéngliáng.Ông nội thích ngồi hóng mát trên chiếc ghế mây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 藤椅 téngyǐghế mây
  • 葡萄藤 pútaoténgdây nho
  • 藤蔓 téngwàndây leo chằng chịt
  • 藤编 téngbiānđan mây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蔓生植物的细长茎蔓,亦指藤本植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

藤 + 名词 (đồ dùng)

Chỉ đồ dùng làm bằng mây hoặc liên quan tới thân leo. VD: 藤桌 (bàn mây), 藤篮 (giỏ mây).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

藤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “藤” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1