1Danh từ
- cá hồi vân
- cá hồi cầu vồng
Ví dụ
Hóngzūn shì yì zhǒng shēnghuó zài lěngshuǐ zhōng de yōuzhì yúlèi.
Cá hồi vân là một loài cá chất lượng cao sống ở vùng nước lạnh.
Zhè jiā cāntīng de kǎo hóngzūn wèidao fēicháng xiānměi.
Món cá hồi vân nướng của nhà hàng này có hương vị rất thơm ngon.
Zhèlǐ de shānqū shuǐyuán qīngchè, hěn shìhé yǎngzhí hóngzūn.
Nguồn nước miền núi ở đây rất trong sạch, thích hợp nuôi cá hồi vân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种冷水性鲑科鱼类,体侧有一条红色的彩虹状纵带,肉质鲜美。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
适合 / 适宜 + 养殖虹鳟
thích hợp để nuôi cá hồi vân. VD: 这里的冷泉水非常适宜养殖虹鳟。– Nước suối lạnh ở đây rất thích hợp nuôi cá hồi vân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
