Chuyển đến nội dung
虻

méng

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ruồi trâu (côn trùng hút máu gia súc và người)

Ví dụ

  1. 夏天草地上有很多虻在飞。

    Xiàtiān cǎodì shang yǒu hěn duō méng zài fēi.

    Mùa hè trên bãi cỏ có rất nhiều ruồi trâu bay.

  2. 马匹经常被虻叮咬得焦躁不安。

    Mǎpǐ jīngcháng bèi méng dīngyǎo de jiāozào bù'ān.

    Ngựa thường bị ruồi trâu đốt đến mức bồn chồn không yên.

  3. 虻是一种吸食人畜血液的昆虫。

    Méng shì yì zhǒng xīshí rén chù xuèyè de kūnchóng.

    Ruồi trâu là một loài côn trùng hút máu người và gia súc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 牛虻 niúméngruồi trâu
  • 虻叮咬 méng dīngyǎoruồi trâu đốt/cắn
  • 驱除虻虫 qūchú méngchóngxua đuổi ruồi trâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,体型像蝇但较大,雌虫吸食人畜血液。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 虻 + 叮咬

bị ruồi trâu đốt. VD: 牛被虻咬伤了。– Bò bị ruồi trâu cắn bị thương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “虻” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1