1Danh từ
- ruồi trâu (côn trùng hút máu gia súc và người)
Ví dụ
Xiàtiān cǎodì shang yǒu hěn duō méng zài fēi.
Mùa hè trên bãi cỏ có rất nhiều ruồi trâu bay.
Mǎpǐ jīngcháng bèi méng dīngyǎo de jiāozào bù'ān.
Ngựa thường bị ruồi trâu đốt đến mức bồn chồn không yên.
Méng shì yì zhǒng xīshí rén chù xuèyè de kūnchóng.
Ruồi trâu là một loài côn trùng hút máu người và gia súc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,体型像蝇但较大,雌虫吸食人畜血液。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 虻 + 叮咬
bị ruồi trâu đốt. VD: 牛被虻咬伤了。– Bò bị ruồi trâu cắn bị thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “虻” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
